So sánh sản phẩm
  • Số 42 ngõ 20 Khu đô thị Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội
  • ozimapaints@gmail.com

Kiểm tra đơn hàng

Mã đơn hàng

Email

Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
  • HOTLINE HỖ TRỢ
  • 0935 201 566
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

ĐỊNH MỨC SƠN LÀ GÌ? ĐỊNH MỨC SƠN OZIMA LÀ BAO NHIÊU?

Định mức sơn là gì?

Định mức sơn hay mức tiêu hao sơn là số m2 sơn được trên mỗi kg, lít hoặc thùng sơn. Đối với Sơn OZIMA thì con số định mức trong tài liệu sẽ là Số m2/ kg.
Định mức sơn lý tưởng thường áp dụng với một độ dày nhất định của màng sơn (thường là micron). Nếu như độ dày màng sơn tăng thì tương ứng với số m2/kg  sẽ giảm và ngược lại. Từ định mức sơn và diện tích cần sơn bạn hoàn toàn có thể tính toán được lượng sơn cần thiết cho công trình của mình một cách dễ dàng.

Định mức sơn OZIMA

Tổng hợp thông số định mức sơn OZIMA bao gồm các sản phẩm sơn nước nội, ngoại thất, sơn lót, sơn chống thấm của OZIMA.
1.  Định mức sơn nội thất OZIMA:
TÊN SẢN PHẨM ĐỊNH MỨC SƠN (MỨC TIÊU HAO)
Sơn nội thất mịn OZIMA ECO (PI301) 6.5 – 7.5 m2/kg/lớp
Sơn nội thất mịn cao cấp OZIMA SMOIN (PI302) 8 – 9 m2/kg/lớp
Sơn nội thất siêu trắng OZIMA WHITE (PI303) 8 – 9 m2/kg/lớp
Sơn nội thất lau chùi hiệu quả OZIMA CLEANER (PI304) 8 – 9 m2/kg/lớp
Sơn nội thất bóng mờ OZIMA GLOSSY(PI305) 10 – 12 m2/kg/lớp
Sơn nội thất bóng cao cấp OZIMA NANO (PI306) 12 – 14 m2/kg/lớp
Sơn nội thất siêu bóng cao cấp OZIMA PREMIUM (PI307) 12 – 14 m2/kg/lớp
 
2.  Định mức sơn ngoại thất OZIMA:
TÊN SẢN PHẨM ĐỊNH MỨC SƠN (MỨC TIÊU HAO)
Sơn ngoại thất mịn OZIMA ECONEX (PE401) 7,5 – 8,5 m2/kg/lớp
Sơn ngoại thất mịn cao cấp OZIMA SMEX (PE402) 9.5 – 10.5 m2/kg/lớp
Sơn ngoại thất bóng OZIMA DURA (PE403) 10 – 12 m2/kg/lớp
Sơn ngoại thất bóng cao cấp OZIMA SUPER NANO (PE404) 12 – 14 m2/kg/lớp
 
3.  Định mức sơn lót OZIMA:
TÊN SẢN PHẨM ĐỊNH MỨC SƠN (MỨC TIÊU HAO)
Sơn lót nội thất OZIMA LIMIT (LI201) 5 –6 m2/kg/lớp
Sơn lót nội thất chống kiềm OZIMA K500 (LI202) 5 –6 m2/kg/lớp
Sơn lót nội thất chống kiềm cao cấp OZIMA K700 (LI203) 7,5 – 8,5 m2/kg/lớp
Sơn lót ngoại thất chống kiềm OZIMA K600 (LE204) 6 – 7 m2/kg/lớp
Sơn lót ngoại thất chống kiềm cao cấp OZIMA K800 (LE205) 8.5 – 9.5 m2/kg/lớp
 
4.  Định mức sơn chống thấm OZIMA:
TÊN SẢN PHẨM ĐỊNH MỨC SƠN (MỨC TIÊU HAO)
Sơn chống thấm hệ trộn xi măng OZIMA FITCOM (CT501) 7 – 7,5 m2/kg/lớp(đã pha)
Sơn chống thấm đa màu OZIMA DUCOL (CT502) 9 – 14 m2/kg/lớp
Sơn chống thấm sàn hệ 2 thành phần OZIMA PEALON (CS503) 0,8 – 1 m2/kg/lớp, độ dày 0,6mm
  
Tags: ,